Học tiếng Anh giao tiếp với phương pháp Effortless English giúp hàng triệu người nói tiếng Anh trôi chảy

Ad 468 X 60

Tiếng Anh giao tiếp – Các buổi họp



Các cách xin phép đưa ra ý kiến:
(Mister/Madam) chairman.
May I have a word?
If I may, I think…
Excuse me for interrupting.
May I come in here?
Cách nêu ý kiến:
I’m positive that…
I (really) feel that…
In my opinion…
The way I see things…
If you ask me,… I tend to think that…


Read More »

một số tiếng lóng thông dụng của người bản ngữ


A-yo (Slang)
= Hey (English meaning)
= Này (Vietnamese meaning)
Ex:
A: A-yo.
B: Hey, man. What’re you doing?

Yo!
= Hello.
= Xin chào

EX:
A: Yo, Joe!. What’ve you been doing?
B: Nothing much. I got a new job.

Hey, man.
= Hello.
= Chào.



Read More »

NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY


Bạn có phải là người Mỹ không?
Are you American? 

Tối nay bạn tới không?
Are you coming this evening? 

Tối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight? 

Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train? 

Bạn có đói không?
Are you hungry? 

Bạn chắc không?
Are you sure? 


Read More »

MỘT SỐ CÂU NÓI THÔNG DỤNG


SHARE ngay thôi hehe!!!

I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại .

I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.

I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại .

I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.

I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyế t định .

I’ll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó .

I’ll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ .

I’ll pick up the tab. Để tôi tính tiền .

I’ll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng .

I’ll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.

Read More »

THÀNH NGỮ VUI VỀ SỨC KHỎE


1. A bit under the weather: cảm thấy hơi mệt/khó chịu (do thời tiết)
ex: I’m a bit under the weather today: Hôm nay tôi thấy trong người hơi khó chịu.

2. A splitting headache: nhức đầu ghê gớm
ex: I have a splitting headache : Tôi bị nhức đầu ghê gớm

3. A bit run down: hơi mệt mệt một chút
ex: I’m a bit run down: Tôi thấy hơi mệt mệt một chút

4. As fit as a fiddle: khỏe như vâm
ex: He is as fit as a fiddle: Anh ta khỏe như vâm

5. As right as rain: mạnh khỏe trở lại, đâu lại vào đấy
ex: Tomorrow I’ll be as right as rain: Ngày mai tôi sẽ lại mạnh khỏe cả thôi.

6. Back on my feet: khỏe lại
ex: Yesterday I was sick but now I’m back on my feet: Hôm qua tôi bị ốm nhưng bây giờ khỏe lại rồi.

Read More »

NHỮNG CỤM TỪ NGƯỜI BẢN NGỮ THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY.


MORE NATIVE SPOKEN PHRASES (part 1)

Bạn có thể dùng những cụm này với bạn bè hàng ngày để nâng cao trình độ giao tiếp của mình nhé ^.^

Beat it! - Đi chỗ khác chơi
Big deal! - Làm như quan trọng lắm, làm dữ vậy!
Big shot! - Nhân vật quan trọng
Big wheel! - Nhân vật quyền thế
Big mouth! - Nhiều chuyện
Black and the blue! - Nhừ tử
By the way! À này
By any which way! Cứ tự tiện, bằng mọi giá
Be my guest! Tự nhiên
Break it up! Dừng tay
Come to think of it! Nghĩ kỹ thì
Can't help it! Không thể nào làm khác hơn
Come on! Thôi mà, lẹ lên, gắng lên, cố lên
Can't hardly! Khó mà, khó có thể
Cool it! Đừng nó
Come off it! Đừng xạo
Cut it out! Đừng giỡn nửa, ngưng lại
Dead end! Đường cùng
Dead meat! Chết chắc
Down and out! Thất bại hoàn toàn
Down but not out! Tổn thương nhưng chưa bại

Read More »

NHỮNG CỤM TỪ NGƯỜI BẢN NGỮ THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY


MORE NATIVE SPOKEN PHRASES (part 2)
......

Down the hill! Già
For What! Để làm gì?
What For? Để làm gì?
Don't bother! Đừng bận tâm
Do you mind! Làm phiền
Don't be noisy! Đừng nhiều chuyện
For better or for worst! Chẳng biết là tốt hay là xấu
Just for fun! Giỡn chơi thôi
Just looking! Chỉ xem chơi thôi
Just testing! Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking! Nói chơi thôi
Give someone a ring! Gọi người nào
Good for nothing! Vô dụng
Go ahead! Đi trước đi, cứ tự tiện
God knows! Trời biết
Go for it! Hãy thử xem
Get lost! Đi chỗ khác chơi
Keep out of touch! Đừng đụng đến
Happy Goes Lucky! Vô tư
Hang in there/ Hang on! Đợi tí, Gắng lên
Hold it! Khoan
Help yourself! Tự nhiên
Take it easy! Từ từ

Chúc các bạn học tốt!

Read More »

Những câu nói hay


1.Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3.
I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!
4.
Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5.
It comes to nothing.
Nó không đi đến đâu đâu.
6.
I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!



Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Bày tỏ sự lo lắng



Học tieng Anh giao tiep - Lo lắng 1
Phổ biến nhất là cấu trúc be worried about something:
“I’m worried about my son.”
“I’m a little worried.”
“He’s very worried about work.”
“He’s worrying about his financial situation.”
“She’s worried about her dog.”


Read More »

Tiếng anh giao tiếp – Một số cụm từ thông dụng 2



Tiếng Anh giao tiếp rất đa dạng và phong phú trong cách biểu đạt. Dưới đây là một số cụm từ thường sử dụng trong trò chuyện hàng ngày cùng bạn bè, đồng nghiệp mà rất có thể bạn chưa biết đến. Cùng học và áp dụng ngay nhé.

1. Goose bumps – Nổi da gà
“I was so touched by the movie that I started getting goose bumps all over my arms.” – Bộ phim khiến toi cảm động đên mức nổi da gà.
“John told us a horror story and everyone got goose bumps.” – John kể chuyện kinh dị, và tất cả chúng tôi đều nổi gai ốc.
2. Stay in touch – Giữ liên lạc
Học tieng Anh giao tiep - Cụm từ thông dụng 3
“Call me more often man. We got to stay in touch.” – Gọi cho tôi thường xuyên hơn đi, chúng ta cần giữ liên lạc chứ. 
“I hope you stay in touch with me. I’ll give you my contact information.” – Đây là thông tin liên lạc của tôi, nhớ giữ liên lạc nhé.
“Are you staying in touch with her, or are you guys not talking any more?” – Anh vẫn còn giữ liên lạc với cô ấy hay hai người không còn nói chuyện nữa rồi?


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Một số cụm từ thông dụng 1



Tiếng Anh giao tiếp rất đa dạng và phong phú trong cách biểu đạt. Dưới đây là một số cụm từ thường sử dụng trong trò chuyện hàng ngày cùng bạn bè, đồng nghiệp mà rất có thể bạn chưa biết đến. Cùng học và áp dụng ngay nhé.


1. Bored to death – Chán chết
“I have nothing to do. I’m bored to death.” – Tôi chẳng có việc gì làm cả, chán chết.
“I hate it when I’m bored to death.” – Tôi rất ghét cảnh chán chường nhàn rỗi
“Would you rather be super busy or bored to death?” – Anh thích bù đầu vì công việc hay rảnh rỗi chẳng có việc gì làm?


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Cách Bày tỏ niềm vui



Tieng Anh giao tiep - Niềm vui 1

Các câu nói chung chung thường rất ngắn gọn, ví dụ:
“I’m very happy right now.”
“I’m happy.”
“I haven’t been this happy in a long time.”
“I don’t think I can be any happier right now.”


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Thành ngữ tiếng Anh thông dụng



Seeing is believing.
Tai nghe không bằng mắt thấy.
One swallow does not make a summer.
Một cánh én không làm nên mùa xuân.
Time and tide wait for no man.
Thời giờ thấm thoát thoi đưa
Nó đi di mãi có chờ đợi ai.
Grasp all, lose all.
Tham thì thâm.


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Cách Hỏi thăm sức khỏe bằng Tiếng Anh



Trong tiếng Anh giao tiếp, cũng giống như tiếng Việt, những câu hỏi thăm về sức khỏe có tần suất xuất hiện rất cao. Đây cũng là một cách chào hỏi chứ không chỉ đơn thuần hỏi về tình trạng sức khỏe của người đối diện. Dưới đây là một số ví dụ ngắn về các câu hỏi/ trả lời về sức khỏe thường sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh.

Một mẫu hội thoại ngắn thường gặp:
Susan: Morning David. How are you?
Chào buổi sáng, David. Anh khỏe chứ?
David: I’m fine, thank you. And you?
Tôi khỏe, cảm ơn chị. Chị thì sao?
Susan: I’m good, thank you.
Tôi ổn, cảm ơn anh.


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Một số cụm từ thông dụng 3



1. Keep my fingers crossed (for sth)- Hy vọng điều gì sẽ xảy ra
Học tieng Anh giao tiep - Cụm từ thông dụng 9

“Their team is not favored to win. But I hope they do. I’m keeping my fingers crossed.” – Đội của họ không dễ thắng đâu, nhưng tôi hy vọng họ sẽ làm được.
“I have a one in ten chance of winning the television. I better keep my fingers crossed.” – Cơ hội trúng chiếc TV của tôi là 10%, tốt hơn hết là tôi nên cầu nguyện.
2. Out of this world – Tuyệt vời
“It’s totally out of this world. You’re going to be impressed.” – Nó thật tuyệt, chắc chắn bạn sẽ bị ấn tượng!
“The concert was out of this world. It was an memorable experience.” – Buổi hòa nhạc thật tuyêt vời. Thật là một trai nghiệm đáng nhớ.


Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Chúc mừng ngày 8/3



  1. Sending you wishes to say you blossom up the world around me! Happy Women’s Day!
  2. If you could see it from my eyes, you would know you are one gem of a Woman!
  3. Just wanted to thank you from bottom of my heart for all things you do! Happy Womens Day!
  4. Feel special, unique, on top of the world.. it’s your day!! Happy Womens Day my girl
  5. Often we leave our appreciation unspoken! Today we all say Happy Women’s Day!!
  6. Wishing you a day that’s just like you… really special!
  7. Wishing a very Happy Women’s Day to the most amazing women I know
  8. What lies behind us and what lies before us are tiny matters compared to what lies within us. You are an inspiration to me.
  9. A beautiful women, a great friend and a wonderful mother. You are all this to me and much more… I feel so lucky and proud to have a mom like you. (Tặng mẹ)


Read More »

MỘT SỐ CÂU THÔNG DỤNG


1. After you
Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,…

2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi…
Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào?
eg: I was deeply
moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.

3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.

4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
It’s getting late. We’d better be off .

5.Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?



Read More »

MỘT SỐ CÂU NÓI THÔNG DỤNG


SHARE ngay thôi hehe!!!

I’ll check it. Để tôi đi kiểm tra lại .

I’ll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.

I’ll get it. Để tôi đi nghe điện thoại .

I’ll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.

I’ll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyế t định .

I’ll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó .

I’ll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ .

I’ll pick up the tab. Để tôi tính tiền .

I’ll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng .

I’ll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.

_WINTER_

Read More »

Những động từ thường dùng


pull: lôi, kéo, giật
lift: nâng, nhấc lên
put: đặt, để
take: cầm, nắm
hang: treo, mắc
carry: mang, vác, khuân
hit: đánh
knock: gõ cửa, đập, đánh
rest: nghỉ ngơi
nap: ngủ trưa, chợp mắt một xíu
argue: gây gỗ, cãi lộn
sleep : ngủ
walk : đi bộ


travel : đi du lịch
wait : chờ đợi
read : đọc
tell : nói
hear : nghe được (dùng để diễn tả một điều gì đó mình vô tình nghe được)
silence : im lặng
push : đẩy
wear : mặc (đôi khi được dùng để chỉ động từ mang)
beating : đánh (đánh ai đó)
slap : vổ , tát
chew :nhai
ăn: eat
hát: sing
tập thể dục: do morning exercise
cười: laugh
khóc: cry
mang: bring
đoán: guess
listen to music: nghe nhac
Brush your teeth:đánh răng
wash your face:rửa mặt
combing:chải đầu....

Read More »

HỌC NÓI TIẾNG ANH HÀNG NGÀY


1.Absolutely. (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi .

2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .

3.All I have to do is learn English.Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

4.Are you free tomorrow?Ngày mai cậu rảnh không?

5.Are you married?Ông đã lập gia đình chưa?

6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không ?

7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý

8.Be my guest. Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !

9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không đến .

10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.

11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn .

12.Can I have a day off?Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?

13.Can I help? Cần tôi giúp không ?

Read More »