Học tiếng Anh giao tiếp với phương pháp Effortless English giúp hàng triệu người nói tiếng Anh trôi chảy

Ad 468 X 60

NHỮNG CỤM TỪ VỚI "FUCK"


FUCK được dùng rất nhiều, và nó cũng đa nghĩa trong một ngữ cảnh nào đó hoặc ghép cùng một từ / cụm từ.
- GO FUCK YOURSELF = get lost: biến đi, cút đi, xéo đi.
- WHAT THE FUCK? = What (in) the devil? = What (in) the dickens? = What the hell? = What the shit? = What has happened? = What?
- FUCK LIKE BUNNIES: nếu bạn nói 1 người nào đó “fuck like bunnies” ý nói họ “mắn đẻ” (ý bảo sinh nhiều con)
- FUCK (SOMETHING) UP = damage something: phá hoại, phá huỷ
- FUCK UP SOMEBODY/ FUCK SOMEBODY UP = harm somebody: hãm hại ai đó
= make someone upset: làm ai đó buồn bực
- FUCK ALL = nothing/ zero.
e.g. I did fuck all but still passed = Tôi chẳng làm gì cả nhưng vẫn được qua đấy thôi
- FUCK OFF = go, get out of here, get lost, take off.
e.g. That rude driver told me to fuck off = Tên lái xe thô lỗ kia đã bảo tôi cút đi.
- FUCK THAT NOISE =  that is not a good idea = down with that plan.
e.g. How about using this car? Fuck that noise, we had better sell it for money = Hay là lấy xe hơi này xài luôn đi? Tầm phào, bán quách đi lấy tiền hay hơn chứ.
- FUCK UP = make a mistake, cause an error, make a booboo, screw up, ruin
e.g. If you fuck up, don’t worry – but learn from your mistakes = Dù phạm sai lầm cũng đừng lo lắng – mà hãy học từ những sai lầm của bạn
- FUCKED BY THE FICKLE FINGER OF FATE = feel that luck is against you; cheated by fate : trớ trêu
- FUCK ME: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
- FUCK AROUND: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
- FUCK SB AROUND: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don’t fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
- FUCK SB OVER: ngược đãi, hành hạ ai
e.g. They’ll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)
- FUCK OFF: Biến mày! Cút mày!
-FUCK SB UP: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.
- FUCK STH UP: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g. I’m scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
- FUCK WITH SB: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I wouldn’t fuck with Robin. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh Robin nữa)
Read More »

Tiếng Anh giao tiếp – Các buổi họp



Các cách xin phép đưa ra ý kiến:
(Mister/Madam) chairman.
May I have a word?
If I may, I think…
Excuse me for interrupting.
May I come in here?
Cách nêu ý kiến:
I’m positive that…
I (really) feel that…
In my opinion…
The way I see things…
If you ask me,… I tend to think that…


Read More »

một số tiếng lóng thông dụng của người bản ngữ


A-yo (Slang)
= Hey (English meaning)
Này (Vietnamese meaning)
Ex:
A: A-yo.
B: Hey, man. What’re you doing?

Yo!
= Hello.
= Xin chào

EX:
A: Yo, Joe!. What’ve you been doing?
B: Nothing much. I got a new job.

Hey, man.
= Hello.
= Chào.



Read More »

Tên các vật dụng trong nhà bếp


kitchen timer - đồng hồ để trong bếp
stove - bếp, lò nấu 
burner - phần làm nóng
oven - phần lò
refrigerator - tủ lạnh 
freezer - ngăn đá 
ice tray - khay đá
oven mitt- găng tay chống nóng (để nấu nướng)
toaster - lò nướng bánh
toast - bánh nướng
can opener - cái mở nắp đồ hộp
can- lon, đồ hộp
jar - vại, bình, lọ
mixer - máy trộn
blender -máy xay sinh tố
microwave oven- lò vi sóng
food processor -máy chế biến t hực phẩm
sink - bồn rửa bát
dishes - bát đĩa
paper towel- khăn giấy
sponge - bọt biển, xốp
dishwasher- máy rửa bát
coffee maker- máy pha cà phê
coffee grinder- máy nghiền cà phê

Read More »